ào

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
a̤ːw˨˩ aːw˧˧ aːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːw˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

ào

  1. Di chuyển đến với số lượng nhiều một cách rất nhanhmạnh, không kể gì trở ngại.
    Nước lụt ào vào cánh đồng.
    Cơn mưa ào tới.
  2. p. (dùng phụ sau ). Một cách nhanhmạnh, không kể gì hết.
    Lội ào xuống ruộng.
    Làm ào cho chóng xong.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]