á bí tích
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aː˧˥ ɓi˧˥ tïk˧˥ | a̰ː˩˧ ɓḭ˩˧ tɨ̰t˩˧ | aː˧˥ ɓi˧˥ tɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aː˩˩ ɓi˩˩ tïk˩˩ | a̰ː˩˧ ɓḭ˩˧ tḭ̈k˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
á bí tích
- (Công giáo) Vật có ảnh hưởng thiêng liêng do người tín hữu cầu xin và công trạng.