ác mộng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐːk˧˥ mo̰ʔŋ˨˩ | ɐ̰ːk˩˧ mo̰ŋ˨˨ | ɐːk˧˥ moŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐːk˩˩ moŋ˨˨ | ɐːk˩˩ mo̰ŋ˨˨ | ɐ̰ːk˩˧ mo̰ŋ˨˨ | |
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
ác mộng
- Giấc mơ rùng rợn.
- Cơn ác mộng khiến nó rú lên giữa ban đêm
- Điều đau đớn, khổ sở đã trải qua.
- Tỉnh lại, em ơi:.
- Qua rồi cơn ác mộng (Tố Hữu)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)