ách

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Từ nguyên[sửa]

chức phó quản
Từ tiếng Pháp adjudant.
ngăn
Từ tiếng Pháp halte.

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ajk˧˥ a̰t˩˧ at˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ajk˩˩ a̰jk˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ách

  1. Đoạn gỗ cong mắc lên cổ trâu bò để buộc dây kéo xe, cày, bừa.
    Bắc ách.
    Quàng ách vào cổ trâu.
    Tháo ách.
  2. Gông cùm, xiềng xích.
    Ách áp bức.
    Ách đô hộ.
    Phá ách kìm kẹp.
  3. Tai hoạ việc rắc rối phải gánh chịu.
    Ách giữa đàng quàng vào cổ. (tục ngữ)
    Ách giặc giã cướp bóc.
  4. () Chức phó quản thuộc bậc hạ sĩ quan thời Pháp thuộc.

Động từ[sửa]

ách

  1. Ngăn, chặn lại, làm cho phải ngừng, dừng lại.
    Ách xe giữa đường để hỏi giấy tờ.
    Ách việc sản xuất lại chờ lệnh mới .
    Chuyến đi du lịch nước ngoài bị ách rồi.
  2. (Bụng) bị đầy ứ gây khó chịu.
    Ách cả bụng vì ăn quá nhiều.
    No ách.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

Tiếng Việt trung cổ[sửa]

Danh từ[sửa]

ách

  1. Tai ách.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]