ám sát
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐːm˧˥ sɐːt˧˥ | ɐ̰ːm˩˧ ʂɐ̰ːk˩˧ | ɐːm˧˥ ʂɐːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐːm˩˩ ʂɐːt˩˩ | ɐ̰ːm˩˧ ʂɐ̰ːt˩˧ | ||
[sửa] Động từ
ám sát
- Giết người một cách bí mật lén lút, có trù tính trước.
- Bị ám sát.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)