áng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːŋ˧˥ a̰ːŋ˩˧ aːŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːŋ˩˩ a̰ːŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

áng

  1. (Ph.) . Bãi phẳng chưa được khai khẩn.
    Áng cỏ.
  2. (Vch.; kết hợp hạn chế) . Từ dùng chỉ từng đơn vị thuộc loại sự vật được coi là có vẻ đẹp lộng lẫy, rực rỡ. Áng mây hồng.
    Một áng văn kiệt tác.

Động từ[sửa]

áng

  1. Nhìn trên đại thể ước lượng, đoán định.
    Cụ già áng ngoài sáu mươi tuổi.
    Áng theo đó mà làm.
  2. Láy. Ang áng. (x. mục riêng
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của x. mục riêng, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]