ánh
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐːʲŋ˧˥ | ɐ̰ːŋ˩˧ | ɐːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐːʲŋ˩˩ | ɐ̰ːʲŋ˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “ánh”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
ánh
- Nhánh của một số củ.
- Ánh tỏi
- Khoai sọ trồng bằng ánh.
- Những tia sáng do một vật phát ra hoặc phản chiếu lại (nói tổng quát).
- Ánh đèn
- Ánh trăng
- Ánh kim loại
- (Chm.) . Mảng ánh sáng có màu sắc.
- Có ánh xanh của lá cây.
- Pha ánh hồng.
[sửa] Tính từ
ánh
- Có nhiều tia sáng phản chiếu lóng l.
- Nước sơn rất ánh.
- Sáng ánh.
- Mặt nước ánh lên dưới bóng trăng.
- Đôi mắt ánh lên niềm tin (b ).
- Láy. Anh ánh. (ý mức độ ít)
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.