ánh sáng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐːʲŋ˧˥ sɐːŋ˧˥ | ɐ̰ːŋ˩˧ ʂɐ̰ːŋ˩˧ | ɐːŋ˧˥ ʂɐːŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐːʲŋ˩˩ ʂɐːŋ˩˩ | ɐ̰ːʲŋ˩˧ ʂɐ̰ːŋ˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
ánh sáng
- Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.
- Ánh sáng mặt trời
- Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết.
- Đưa vụ tham ô ra ánh sáng
- Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt.
- Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)