ánh sáng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
ánh sáng
- Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.
- Ánh sáng mặt trời
- Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết.
- Đưa vụ tham ô ra ánh sáng
- Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt.
- Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)