ánh sáng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

ánh sáng

Cách phát âm

Danh từ

ánh sáng

  1. Nguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.
    Ánh sáng mặt trời
  2. Sự tỏ rõ, mọi người đều có thể biết.
    Đưa vụ tham ô ra ánh sáng
  3. Sự chỉ đạo, sự hướng dẫn sáng suốt.
    Ánh sáng của chủ nghĩa Mác.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác