áo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “áo”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
áo
- Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống.
- Buông cầm, xốc áo vội ra (Truyện Kiều).
- Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.
- Viên thuốc uống dễ vì có áo đường.
- Áo quan (nói tắt).
- Cỗ áo bằng gỗ vàng tâm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.