áo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

áo

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

áo

  1. Đồ mặc che thân từ cổ trở xuống.
    Buông cầm, xốc áo vội ra (Truyện Kiều).
  2. Bột hay đường bọc ngoài bánh, kẹo, viên thuốc.
    Viên thuốc uống dễ vì có áo đường.
  3. Áo quan (nói tắt).
    Cỗ áo bằng gỗ vàng tâm.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác