áo dài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɐːw˧˥ zɐ̤ːj˨˩ | ɐ̰ːw˩˧ jɐːj˧˧ | ɐːw˧˥ jɐːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɐːw˩˩ gɐːj˧˧ | ɐ̰ːw˩˧ gɐːj˧˧ | ||
[sửa] Danh từ
áo dài
- Áo dài đến quá đầu gối, có khuy cài từ cổ xuống đến dưới nách.
- Tôi mặc chiếc áo dài thay vai (Sơn Tùng)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)