áp

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Việt [sửa]

Cách phát âm [sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
aːp˧˥ a̰ːp˩˧ aːp˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
aːp˩˩ a̰ːp˩˧

Phiên âm Hán–Việt [sửa]

Chữ Nôm [sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự [sửa]

Động từ [sửa]

áp

  1. Đặt sát vào.
    Bà bế, áp mặt nó vào ngực (Nguyên Hồng)
  2. Ghé sát vào.
    Áp thuyền vào bờ.
  3. Gt.
  4. Gần đến.
    Mấy ngày áp.
    Tết
  5. Ngay trước.
    Người con áp út.
    Một âm áp chót.

Dịch [sửa]

Tham khảo [sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.