âm đạo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɜm˧˧ ɗɐ̰ːʔw˨˩ | ɜm˧˥ ɗɐ̰ːw˨˨ | ɜm˧˧ ɗɐːw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɜm˧˥ ɗɐːw˨˨ | ɜm˧˥ ɗɐ̰ːw˨˨ | ɜm˧˥˧ ɗɐ̰ːw˨˨ | |
[sửa] Danh từ
âm đạo
- Ống cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)