âm sắc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɜm˧˧ sɐk˧˥ | ɜm˧˥ ʂɐ̰k˩˧ | ɜm˧˧ ʂɐk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɜm˧˥ ʂɐk˩˩ | ɜm˧˥˧ ʂɐ̰k˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
âm sắc
- Phẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ.
- Sắc thái âm thanh đặc trưng cho từng giọng nói hay từng nhạc khí.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)