âm sắc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɜm˧˧ sɐk˧˥ ɜm˧˥ ʂɐ̰k˩˧ ɜm˧˧ ʂɐk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɜm˧˥ ʂɐk˩˩ ɜm˧˥˧ ʂɐ̰k˩˧

[sửa] Danh từ

âm sắc

  1. Phẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chínhthanh phụ.
  2. Sắc thái âm thanh đặc trưng cho từng giọng nói hay từng nhạc khí.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa