ân xá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɜn˧˧ sɐː˧˥ | ɜŋ˧˥ sɐ̰ː˩˧ | ɜŋ˧˧ sɐː˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɜn˧˥ sɐː˩˩ | ɜn˧˥˧ sɐ̰ː˩˧ | ||
[sửa] Động từ
ân xá
- Tha miễn hình phạt cho phạm nhân đã bị kết án, coi đó là một đặc ân của nhà nước.
- Ra lệnh ân xá một số phạm nhân.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)