âu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
əw˧˧ əw˧˥ əw˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
əw˧˥ əw˧˥˧

Từ đồng âm[sửa]

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

âu

  1. Đồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.
    âu sành
  2. Âu tàu, nói tắt.
  3. (để đưa tàu thuyền lên).

Động từ[sửa]

âu

  1. Lo, lo lắng phiền não.
    Thôi thôi chẳng dám nói lâu,
    Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).

Đồng nghĩa[sửa]

Phó từ[sửa]

âu

  1. Có lẽ, dễ thường.
    Âu cũng là số kiếp âu cũng là một dịp hiếm có âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều).

Thán từ[sửa]

âu!

  1. Tiếng nựng trẻ con.
    Âu! Ngủ đi con.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]