âu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ə˧˧ u˧˧ | ə˧˥ u˧˥ | ə˧˧ u˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ə˧˥ u˧˥ | ə˧˥˧ u˧˥˧ | ||
Từ đồng âm [sửa]
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “âu”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
âu
Động từ [sửa]
âu
- Lo, lo lắng phiền não.
- Thôi thôi chẳng dám nói lâu,
- Chạy đi cho khỏi kẻo âu tới mình (Lục Vân Tiên).
Đồng nghĩa [sửa]
Phó từ [sửa]
âu
- Có lẽ, dễ thường.
- Âu cũng là số kiếp âu cũng là một dịp hiếm có âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều).
Thán từ [sửa]
âu!
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.