échappement
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| échappement /e.ʃap.mɑ̃/ |
échappements /e.ʃap.mɑ̃/ |
échappement gđ /e.ʃap.mɑ̃/
- (Kỹ thuật) Sự xả (hơi); bộ xả hơi.
- Con thả, con ngựa (ở đồng hồ).
- Như échappée.
- (Từ cũ, nghĩa cũ) Sự thoát khỏi.
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)