écueil

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
écueil
/e.kœj/
écueils
/e.kœj/

écueil /e.kœj/

  1. Đá ngầm; bãi ngầm.
  2. Điều trở ngại; mối nguy.

Tham khảo[sửa]