écusson
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| écusson /e.ky.sɔ̃/ |
écussons /e.ky.sɔ̃/ |
écusson gđ /e.ky.sɔ̃/
- Cái khiên.
- (Nông nghiệp) Mắt (ghép hình) khiên.
- (Động vật học) Vảy tấm (cá); mảnh mai (sâu bọ); vảy chân (chim).
- Khoáy sau vú (của bò cái).
- (Kỹ thuật) Nắp lỗ khóa.
- (Quân sự) Phù hiệu.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)