émissaire

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
émissaire
/e.mi.sɛʁ/
émissaires
/e.mi.sɛʁ/

émissaire /e.mi.sɛʁ/

  1. Phái viên mật.
  2. Kênh tháo nước.
  3. (Giải phẫu, từ cũ nghĩa cũ) Tĩnh mạch liên lạc.

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực émissaire
/e.mi.sɛʁ/
émissaires
/e.mi.sɛʁ/
Giống cái émissaire
/e.mi.sɛʁ/
émissaires
/e.mi.sɛʁ/

émissaire /e.mi.sɛʁ/

  1. (Veines émissaires) Kẻ bung xung.

Tham khảo[sửa]