équipage

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
équipage
/e.ki.paʒ/
équipages
/e.ki.paʒ/

équipage /e.ki.paʒ/

  1. Đoàn thủy thủ; phi đoàn.
  2. (Kỹ thuật) Trang bị, dụng cụ.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Đoàn tùy tùng.
  4. (Từ cũ nghĩa cũ, quân sự) Xe cộ.
  5. (Từ cũ, nghĩa cũ) Quần áo.
    Somptueux équipage — quần áo sang trọng
  6. (Từ cũ, nghĩa cũ) Hoàn cảnh, tình cảnh.
    Piteux équipage — tình cảnh đáng thương

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa