ó

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɔ˧˥ ɔ̰˩˧ ɔ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɔ˩˩ ɔ̰˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

ó

  1. Một loài diều hâu.
    Như.
    Thạch.
    Sanh đánh ó cứu nàng tiên (Tố Hữu)
  2. Trgt Kêu ầm ĩ.
    Có việc gì mà la ó thế?.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]