ô

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

ô

  1. Đồ dùng gồmkhung sắt lợp vải để che mưa che nắng. ; Ngăn nhỏ do một bộ phận lớn chia ra.
    Ô tủ, ô kéo.
  2. Khoảng có những hình vuông đều kề nhau.
    Giấy kẻ ô.
  3. Khung (hình chữ nhật) để nhập ký tự trên giao diện máy tính.
    Ô tìm kiếm.
  4. Đồ dùng bằng đồng để đựng trầu cau.
    Ô trầu.
  5. Từ dùng trong văn học chỉ con quạ.
  6. Mặt trời, theo điển .
    Bóng ô đã xế ngang đầu (Truyện Kiều)
  7. Cửa ô (nói tắt).
    Ô Cầu Giâý.
    Ô Đông Mác.
  8. Đơn vị đo diện tích cổ của Việt Nam, bằng 0,16 .

Đồng nghĩa

đơn vị đo

Thán từ

ô!

  1. Dùng để tỏ sự ngạc nhiên.
    Ô ! Sao lại ăn nói ngang trái thế nhỉ!

Đồng nghĩa

Từ dẫn xuất

Tính từ

ô

  1. màu đen như màu lông quạ.
    Ngựa ô.
    ô.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.



Tiếng Pháp

Cách phát âm

Thán từ

ô /o/

  1. Ôi.
    Ô honte! — ôi nhục nhã
  2. Ơi.
    Ô Patrie! — Tổ quốc ơi!

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác