økonomi
Từ điển mở Wiktionary
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | økonomi | økonomien |
| Số nhiều | økonomier | økonomiene |
økonomi gđ
-
- Kinh tế học.
- å studere økonomi
- Sự tiện tặn, tiết kiệm. Tài chính.
- Familiens økonomi er vanskelig.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)