øl
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | øl | ølet |
| Số nhiều | øl/ øler | øla/ ølene |
øl gđ
- Bia.
- i en flaske øl
- et glass øl
- Når ølet går inn, går vettet ut. — Rượu vào lời ra.
- å lære/vise noen hvor David kjøpte ølet — Khiển trách mãnh liệt ai.
- Bữa tiệc.
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) ølbevilling gđ: Phép cho bán bia.
- (1) ølfat gđ: Thùng bia.
- (1) ølflaske gđc: Chai bia.
- (1) ølutsalg gđ: Nơi, chỗ bán bia.
- (1) øl gđ: Một ly bia.
- (1) juleøl: Loại bia mạnh bán trong dịp Giáng sinh.
- (1) vørterøl: Loại bia đen không có chất rượu.
- (2) gravøl: Bữa tiệc đãi khách tham dự đám tang.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)