ørken
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy
Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | ørken | ørkenen |
| Số nhiều | ørkener | ørkenene |
ørken gđ
-
- Sa mạc.
- De kom fram til en oase i ørkenen.
- ørkenen Sahara
Từ dẫn xuất
- (0) ørkenvandring gđc: Việc dài lê thê, chán ngắt, vô vị.
- (0) steinørken: Thành phố trơ trụi, không có cây cối.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)