øst

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

øst

  1. Đông, phía đông, hướng đông.
    landene øst for jernteppet
    Sola står opp i øst og går ned i vest.
    forholdet mellom øst og vest — Tình trạng giữa Tây và Đông Âu.
    Det fjerne Østen — Các nước viễn đông ở châu Á.
    å sende beskjeder i øst og vest — Gởi lời nhắn tin đi khắp nơi.

Từ dẫn xuất[sửa]

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]