tây

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên thiết Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

tây

  1. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời lặn, đối diện với phương đông.
    Mặt trời đã ngả về tây.
    Gió tây.
  2. (Thường viết hoa) . Phần đất của thế giới, nằm về phía tây châu Âu.
    Văn minh phương Tây.

Tính từ

tây

  1. Theo kiểu phương, hoặc có nguồn gốc từ phương Tây; đối lập với ta.
    Giường tây.
    Ăn mặc kiểu tây.
    Thuốc tây.
    Táo tây.
  2. (Cũ; vch.) . (dùng hạn chế trong một số tổ hợp). Riêng.
    Niềm tây.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác