Nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm

Tạo trang “đồng bằng” trên wiki này!

  • bác đồng
    bác đồng. Súng bằng đồng.-
    224 B (13 từ) - 17:11, ngày 1 tháng 5 năm 2007
  • cent
    Đồng xu (bằng 1 qoành 00 đô la).: red cent — (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đồng xu đồng. I don't care a cent. care | Care Thể loại:Danh từ tiếng Anh
    930 B (44 từ) - 14:53, ngày 3 tháng 11 năm 2009
  • согласие
    Sự đồng ý , ưng thuận , thuận tình , bằng lòng , tán thành .: получ и ть согласие кого-л. — được sự đồng ý (ưng thuận, thuận tình, bằng
    1 kB (128 từ) - 02:15, ngày 6 tháng 1 năm 2009
  • krone
    Đồng curon (bằng bạc ở Đan mạch, Na uy, Thuỵ điển, Aó; bằng vàng ở Đức xưa, giá trị là 10 mác). Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    442 B (34 từ) - 15:51, ngày 6 tháng 6 năm 2009
  • поровну
    Bằng nhau , đều nhau , đồng đều .: дел и ть расх о ды п о ровну — chia đồng đều (đều nhau) các khoản chi phí. Thể loại:Phó từ tiếng Nga
    413 B (43 từ) - 10:00, ngày 26 tháng 3 năm 2009
  • copeck
    Đồng côpêch (tiền Liên-xô, bằng một phần trăm rúp). Thể loại:Danh từ tiếng Anh
    201 B (17 từ) - 00:10, ngày 14 tháng 9 năm 2006
  • thaler
    Đồng thale (tiền bằng bạc của Đức). Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.
    336 B (30 từ) - 02:44, ngày 15 tháng 11 năm 2006
  • boucherization
    Tẩm gỗ bằng sunfat đồng. Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    174 B (13 từ) - 22:56, ngày 28 tháng 9 năm 2006
  • champagne
    Đồng bằng đá phấn ; đồng bằng đá vôi . ms champagne | fs champagne | mp champagne | fp champagne | msp/ʃɑ̃. paɲ/ | fsp/ʃɑ̃. paɲ/ | mpp/ʃɑ̃.
    2 kB (115 từ) - 23:19, ngày 7 tháng 4 năm 2009
  • mạn ngược
    Miền núi , đối với miền đồng bằng.-
    265 B (18 từ) - 23:53, ngày 9 tháng 5 năm 2007
  • trung châu
    Miền tiếp giáp với miền núi và miền đồng bằng.-
    315 B (24 từ) - 03:41, ngày 16 tháng 5 năm 2007
  • plainsman
    Người đồng bằng , người miền xuôi . Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    319 B (18 từ) - 15:29, ngày 6 tháng 12 năm 2009
  • Châu Thành
    Một huyện đồng bằng ở phía nam tỉnh Đồng Tháp , Việt Nam . Diện tích 248,1 km². Dân số 160.100 (1997). Địa hình đồng bằng bị chia
    7 kB (882 từ) - 07:50, ngày 2 tháng 9 năm 2007
  • plaque
    Tấm , bản (bằng đồng, sứ... ). Thẻ , bài (bằng ngà... ghi chức tước... ). Y học. Mảng (phát ban... ). IPA. plak/ s plaque | p plaques | sp/
    2 kB (163 từ) - 02:31, ngày 17 tháng 11 năm 2009
  • bản lề
    Vùng bản lề giữa đồng bằng và miền núi.: Năm bản lề. Thể loại:Danh từ tiếng Việt.
    664 B (65 từ) - 16:10, ngày 12 tháng 2 năm 2008
  • saucée
    Mạ bạc (đồng tiền bằng đồng). Thể loại:Tính từ tiếng Pháp Thể loại:Mục từ tiếng Pháp.
    335 B (28 từ) - 11:31, ngày 2 tháng 4 năm 2009
  • sicle
    Gam (đồng tiền bằng bạc của người Hê-brơ). Cycle Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.
    314 B (25 từ) - 12:25, ngày 12 tháng 11 năm 2006
  • Tân Hiệp
    Dân số 139.400 (1997), gồm các dân tộc: Khơ-me , Kinh . Địa hình đồng bằng phù sa bị ảnh hưởng của phèn . Kênh Rạch Giá —Long Xuyên
    2 kB (219 từ) - 22:17, ngày 2 tháng 9 năm 2007
  • tanh đồng
    tanh đồng. Có mùi tanh vì hơi đồng.: Canh nấu bằng xanh mới mua bị tanh đồng. Thứ muối đồng màu xanh lục , tạo thành ở những chỗ
    425 B (40 từ) - 06:05, ngày 15 tháng 5 năm 2007
  • brassie
    Giống đồng thau ; làm bằng đồng thau . Lanh lảnh (giọng nói). Từ lóng. Vô liêm sỉ , trơ tráo ; hỗn xược . brassie (brassie)
    514 B (45 từ) - 20:57, ngày 9 tháng 6 năm 2007

Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

Thanh công cụ