Nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm

Tạo trang “Cư sĩ” trên wiki này!

  • Dị An
    Dị An . Hiệu của nàng Lý Thanh Châu , con gái Lý Cảnh Phi , vợ của Triệu Minh Thành . Là người đất Tế Nam có tài thơ văn
    664 B (66 từ) - 20:50, ngày 20 tháng 5 năm 2007
  • Ninh Tốn
    Tự Khiên Nhu , hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn . Năm 1770, đỗ tiến , làm quan cho triều Lê . Năm 1788, theo Tây Sơn
    734 B (79 từ) - 22:02, ngày 20 tháng 5 năm 2007
  • oblat
    , người tu tại gia . Tu (của một số dòng tu). Số nhiều. Đồ cúng . Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.
    376 B (32 từ) - 13:51, ngày 12 tháng 3 năm 2009
  • adjudant
    Thượng ; (từ , nghĩa ) ông quản .: Un adjudant-chef — thượng nhất. Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.
    602 B (58 từ) - 03:26, ngày 30 tháng 4 năm 2007
  • отшельник
    Người tu ẩn , độc ẩn , tu ẩn ; перен. ẩn , dật , người ở ẩn .: жить отш е льник ом — ở ẩn, ở ẩn dật, ẩn
    519 B (52 từ) - 09:26, ngày 10 tháng 3 năm 2009
  • resident
    trú , ở chính thức (một nơi nào); thường trú .: the resident population — dân (không phải resident physician — bác nội trú + in
    1 kB (126 từ) - 00:05, ngày 16 tháng 5 năm 2009
  • tertiaire
    . Thể loại:Tính từ tiếng Pháp Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.
    1 kB (108 từ) - 08:47, ngày 15 tháng 5 năm 2007
  • tiers
    tiers ordre — (tôn giáo) dòng thứ ba, dòng . s tiers | p tiers | sp/tjɛʁ/ | pp/tjɛʁ/ tiers /tjɛʁ/ Một phần ba .: Cinq est le tiers de
    2 kB (172 từ) - 17:42, ngày 7 tháng 5 năm 2009
  • . Người học trò giỏi (). Thể loại:Danh từ tiếng Việt.
    293 B (22 từ) - 10:11, ngày 16 tháng 5 năm 2007
  • Học viện phòng không - không quân
    chuyên đào tạo quan chỉ huy tham mưu phòng không - không quân bậc đại học, cao A (Trường quan Phòng không ) thuộc xã Trung Sơn Trầm.
    18 kB (2.889 từ) - 19:34, ngày 20 tháng 7 năm 2009
  • ISPS Code
    .11 Cấp độ an ninh 3 là cấp độ mà các biện pháp bảo vệ an ninh cụ thể dụ như các giáo trình chuẩn cho các quan an ninh tàu, quan an
    351 kB (60.785 từ) - 10:19, ngày 14 tháng 3 năm 2009
  • tứ dân
    Bốn hạng người trong xã hội , nông , công , thương .-
    326 B (22 từ) - 18:44, ngày 16 tháng 5 năm 2007
  • тяжелоатлет
    Lực điền kinh nặng , vận động viên điền kinh nặng , lực cử tạ . Thể loại:Danh từ tiếng Nga.
    406 B (39 từ) - 23:32, ngày 3 tháng 4 năm 2009
  • trí
    trí . Nói quan lại đã về hưu ().-
    237 B (15 từ) - 04:42, ngày 16 tháng 5 năm 2007
  • quốc sư
    Người thầy dạy học của thái tử (). Mưu của vua chúa . Thể loại:Danh từ tiếng Việt.
    363 B (32 từ) - 20:35, ngày 12 tháng 5 năm 2007
  • mưu
    mưu . Người bày mưu giúp mẹo cho người khác ().-
    268 B (17 từ) - 23:47, ngày 9 tháng 5 năm 2007
  • штангист
    Vận động viên cử tạ , lực cử tạ . Thể loại:Danh từ tiếng Nga.
    348 B (30 từ) - 22:37, ngày 5 tháng 4 năm 2009
  • résidant
    Ở, trú .: résidant — nơi nó trú Membre résidant d’une académie — viện thực thụ của một viện hàn lâm (không phải là viện thông tấn)
    1.007 B (116 từ) - 22:15, ngày 16 tháng 5 năm 2008
  • muscle-man
    Lực cử tạ . Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    236 B (19 từ) - 21:24, ngày 9 tháng 5 năm 2007
  • затворник
    Độc ẩn , người tu kín , người ẩn tu ; перен. người ẩn , người ẩn dật . Thể loại:Danh từ tiếng Nga.
    479 B (38 từ) - 08:35, ngày 11 tháng 3 năm 2009

Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

Thanh công cụ