Kết quả tìm kiếm

Bước tới: dẫn lái, tìm


  • Dị An . Hiệu của nàng Lý Thanh Châu , con gái Lý Cảnh Phi , vợ của Triệu Minh Thành . Là người đất Tế Nam có tài thơ văn
    593 B (61 từ) - 07:10, ngày 18 tháng 9 năm 2011
  • , người tu tại gia . Tu (của một số dòng tu). Số nhiều. Đồ cúng . Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.
    415 B (32 từ) - 17:09, ngày 18 tháng 12 năm 2011
  • nho . Người học đạo nho , là trí thức phong kiến . Thể loại:Danh từ tiếng Việt.
    272 B (20 từ) - 08:54, ngày 25 tháng 12 năm 2011
  • Nhạc biểu diễn . Triết học Người theo thuyết công cụ . Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    493 B (21 từ) - 08:10, ngày 16 tháng 9 năm 2011
  • Tự Khiên Nhu , hiệu Mãn Hiên và Thuyết Sơn . Năm 1770, đỗ tiến , làm quan cho triều Lê . Năm 1788, theo Tây Sơn
    684 B (73 từ) - 08:12, ngày 18 tháng 9 năm 2011
  • Bang (trong liên bang Thuỵ ). canton ngoại động từ /ˈkæn. tᵊn/ Chia thành tổng . Chia (quân) đóng từng khu vực có dân . IPA. kɑ̃.
    1 kB (86 từ) - 10:15, ngày 7 tháng 11 năm 2011
  • Người tu ẩn , độc ẩn , tu ẩn ; перен. ẩn , dật , người ở ẩn .: жить отш е льник ом — ở ẩn, ở ẩn dật, ẩn
    597 B (52 từ) - 20:14, ngày 28 tháng 4 năm 2012
  • thân . Người thuộc tầng lớp thượng lưu trong xã hội . nhân . Thể loại:Danh từ tiếng Việt.
    284 B (22 từ) - 08:38, ngày 15 tháng 9 năm 2011
  • . Thể loại:Tính từ tiếng Pháp Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.
    1 kB (108 từ) - 14:07, ngày 23 tháng 9 năm 2011
  • dòng thứ ba, dòng . s tiers | p tiers | sp/tjɛʁ/ | pp/tjɛʁ/ tiers /tjɛʁ/ Một phần ba .: Cinq est le tiers de quinze — năm là một phần
    2 kB (174 từ) - 23:40, ngày 13 tháng 11 năm 2011
  • giáp . Quân lính mặc áo giáp . Ngr . Quân nói chung (). Thể loại:Danh từ tiếng Việt.
    317 B (21 từ) - 09:36, ngày 24 tháng 12 năm 2011
  • quốc . Người tài giỏi của một nước ().-
    265 B (13 từ) - 09:37, ngày 1 tháng 10 năm 2011
  • Lực điền kinh nặng , vận động viên điền kinh nặng , lực cử tạ . Thể loại:Danh từ tiếng Nga.
    406 B (39 từ) - 23:32, ngày 3 tháng 4 năm 2009
  • trú , tạm trú , ở chính thức (một nơi nào).: the resident population — dân (không phải resident physician — bác nội trú + in
    2 kB (141 từ) - 17:27, ngày 12 tháng 3 năm 2012
  • Người thầy dạy học của thái tử (). Mưu của vua chúa . Thể loại:Danh từ tiếng Việt.
    333 B (27 từ) - 19:51, ngày 14 tháng 9 năm 2011
  • Renommer un député — tái cử một nghị . Từ , nghĩa . Ca tụng , khen ngợi .: Héros qu’on renomme en tout lieu — người anh hùng được người
    597 B (53 từ) - 11:50, ngày 19 tháng 12 năm 2011
  • Ở, trú .: résidant — nơi nó trú Membre résidant d’une académie — viện thực thụ của một viện hàn lâm (không phải là viện thông tấn)
    1.007 B (116 từ) - 22:15, ngày 16 tháng 5 năm 2008
  • Lực cử tạ . Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    236 B (19 từ) - 21:24, ngày 9 tháng 5 năm 2007
  • Độc ẩn , người tu kín , người ẩn tu ; перен. người ẩn , người ẩn dật . Thể loại:Danh từ tiếng Nga.
    531 B (38 từ) - 02:38, ngày 6 tháng 11 năm 2010
  • Vận động viên cử tạ , lực cử tạ . Thể loại:Danh từ tiếng Nga.
    348 B (30 từ) - 22:37, ngày 5 tháng 4 năm 2009

Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Xem
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ