Kết quả tìm kiếm

Bước tới: dẫn lái, tìm


  • 研 : nghiên , nghiến , nghiễn , nghiện , nghiền 硯 : nghiên , nghiễn , nghẽn , nghiền : nghiện : nghiền. Nói kẻ nghiện thuốc phiện .:
    967 B (70 từ) - 07:02, ngày 13 tháng 9 năm 2011
  • 讞 : nghiện , nghiệt , nghiễn 這 : nghiện , giá 讞 : nghiện 咠 : thấp , nghiện , viên.
    1 kB (23 từ) - 17:59, ngày 14 tháng 9 năm 2011
  • nghiêng.
    759 B (1 từ) - 17:58, ngày 14 tháng 9 năm 2011
  • 喭 : ngái , ngán , nghiến , nghiện , nghỉn , nghẹn , ngạn 哯 : hẹn , nghiến 哏 : hẹn , cắn , cân , cấn , gắng , nghiến , gắn , ngận
    2 kB (23 từ) - 18:29, ngày 19 tháng 9 năm 2011
  • 糱 : nghiệt 蠥 : nghiệt 隉 : nghiệt , niết 堨 : nghiệt , ái , yết 臬 : nghiệt , niết 摯 : nghiệt , xiết , chí.
    2 kB (19 từ) - 17:59, ngày 14 tháng 9 năm 2011
  • 釅 : nghiệm , nghiễm 駖 : nghiệm , trừu 验 : nghiệm nghiệm. toán học. Trị số khi thay vào ẩn số của một phương trình thì làm cho phương trình
    2 kB (148 từ) - 05:19, ngày 18 tháng 9 năm 2011
  • 逆 : nghịnh , nghịch 縌 : nghịch 屰 : nghịch , kích 鹢 : nghịch 鷁 : nghịch 鶃 : nghịch 逆 : nghịnh , nghịch 鶂 : nghịch.
    1 kB (28 từ) - 18:30, ngày 19 tháng 9 năm 2011
  • 研 : nghiên , nghiến , nghiễn , nghiện , nghiền 姸 : nghiên , ngơn : nghiên. Đồ dùng để mài mực hay son ra mà viết chữ Hán .
    1 kB (80 từ) - 17:58, ngày 14 tháng 9 năm 2011
  • 義 : nghiã , ngãi , nghĩa 羛 : nghĩa 義 : nghĩa 义 : xơ , nghĩa 羑 : dũ , dữu , nghĩa , dựu.
    1 kB (20 từ) - 08:09, ngày 25 tháng 12 năm 2011
  • nghịt.
    395 B (1 từ) - 15:43, ngày 21 tháng 9 năm 2011
  • nghiệp.
    1 kB (1 từ) - 19:09, ngày 4 tháng 11 năm 2012
  • 儀 : nghỉ , nghi , nghe , nghè , nghì , ngơi 拧 : ninh , nghỉ , giữ.
    2 kB (20 từ) - 06:34, ngày 24 tháng 12 năm 2011
  • 檥 : nghị , ỷ , nghi , nghĩ 艤 : nghĩ 擬 : nghĩ 顗 : nghị , ỷ , nghĩ 疑 : ngật , ngưng , nghi , nghĩ 孴 : nghĩ 儗 : nghĩ 轙 : nghĩ 螘 : nghị , nghĩ
    3 kB (65 từ) - 21:51, ngày 11 tháng 9 năm 2011
  • nghiệm nghiêm. Chặt chẽ , đứng đắn trong cách sống , cách cư xử , cách làm.: Kỷ luật nghiêm.: Thầy nghiêm.: Bộ mặt nghiêm. nghiêm
    938 B (76 từ) - 17:31, ngày 22 tháng 10 năm 2012
  • 迎 : nghịnh , nghinh , nghênh 娙 : nghinh 抑 : nghinh , ức , ực , nghênh.
    657 B (17 từ) - 19:24, ngày 20 tháng 9 năm 2011
  • 岸 : ngan , nghìn , ngàn , ngạn.
    793 B (6 từ) - 20:54, ngày 11 tháng 9 năm 2011
  • 檥 : nghị , ỷ , nghi , nghĩ 疑 : ngật , ngưng , nghi , nghĩ 溰 : nghi.
    2 kB (19 từ) - 19:44, ngày 4 tháng 11 năm 2012
  • 檥 : nghị , ỷ , nghi , nghĩ 顗 : nghị , ỷ , nghĩ 議 : nghị 竩 : nghị 谊 : nghị 秼 : nghị 螘 : nghị , nghĩ 誼 : nghị 劓 : nghị , tị , tỵ , nhị
    2 kB (52 từ) - 19:54, ngày 4 tháng 11 năm 2012
  • 義 : ngãi , nghĩa , nghì , ngửi 儀 : nghỉ , nghi , nghe , nghè , nghì , ngơi 誼 : nghị , nghì nghì. Tình nghĩa thủy chung .: Ăn ở có nhân có nghì.
    653 B (41 từ) - 08:09, ngày 25 tháng 12 năm 2011
  • Ý nghĩa . 意義. Ý nghĩa . Thể loại:Danh từ tiếng Quan Thoại Thể loại:Danh từ tiếng Nhật.
    438 B (27 từ) - 16:48, ngày 8 tháng 8 năm 2010

Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).