Kết quả tìm kiếm
| Theo tựa hoặc nội dung | tốt"cà phê" (cụm từ)hoa OR bông (hoặc)đặc -biệt (ngoại trừ)nghi* hoặc prefix:wik (tiền tố)*ường (hậu tố)bon~ (tương tự)
|
|---|---|
| Theo tựa | intitle:sửa (tìm trong tên mục từ)~nhanh (không nhảy tới mục từ trùng tên)
|
| Theo vị trí | incategory:"Thán từ tiếng Việt" (tìm trong thể loại)all:xóa (không gian tên Thảo luận)all:Việt (bất kỳ không gian tên)en:ngoại (Wiktionary tiếng Anh)
|
Tạo trang “nhà soạn nhạc” trên wiki này!
- Nhà soạn nhạc , phổ nhạc , nhạc sĩ .: Bach var en stor komponist. Thể loại:Danh từ tiếng Na Uy.407 B (32 từ) - 08:26, ngày 29 tháng 10 năm 2011
- Nhà soạn nhạc . Thể loại:Danh từ tiếng Anh.1.010 B (33 từ) - 09:12, ngày 23 tháng 4 năm 2012
- Nhà soạn nhạc đại tài ; giáo sư nhạc giỏi ; nhạc trưởng đại tài . Thể loại:Danh từ tiếng Anh.364 B (23 từ) - 02:40, ngày 6 tháng 9 năm 2010
- Nhà soạn nhạc đối âm. Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.226 B (12 từ) - 12:47, ngày 17 tháng 1 năm 2008
- Điệu nhảy dân gian pôlône của Ba Lan , tính chất chậm , nhịp ¾. Frédéric Chopin là nhà soạn nhạc viết thành công nhất thể loại …985 B (71 từ) - 14:12, ngày 19 tháng 12 năm 2011
- Nhà soạn nhạc , nhạc sĩ . Thể loại:Danh từ tiếng Nga.503 B (28 từ) - 21:39, ngày 2 tháng 1 năm 2012
- 籑 : soạn 纂 : soạn , toản.2 kB (5 từ) - 18:21, ngày 19 tháng 9 năm 2011
- an idiomatic composser — một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt. Thể loại:Tính từ tiếng Anh.1 kB (78 từ) - 18:57, ngày 16 tháng 12 năm 2011
- Nhà soạn nhạc đại tài ; giáo sư nhạc giỏi ; nhạc trưởng đại tài . IPA. ma. ɛs. tʁɔ/ s maestro | p maestro | sp/ma. ɛs. tʁɔ/ | pp/ma. …1 kB (58 từ) - 08:57, ngày 21 tháng 4 năm 2012
- we can do with a small house — một căn nhà nhỏ thôi đối với chúng tôi cũng ổn rồi; chúng tôi có thể thu xếp được với một căn … Âm nhạc. Đô . …20 kB (2.186 từ) - 11:16, ngày 17 tháng 2 năm 2012
- Soạn fuga ; biểu diễn fuga . IPA. fyɡ/ s fugue | p fugues | sp/fyɡ/ | pp/fyɡ/ … Âm nhạc. Fuga . Thân mật. Sự trốn ra chốc lát (khỏi nơi mình ở …1 kB (96 từ) - 06:03, ngày 3 tháng 2 năm 2011
- Une pléiade de compositeurs — một nhà soạn nhạc. Pléiade. (sử học) nhóm tao đàn (nhóm bảy nhà thơ A-lếch-xan-đri cổ; bảy nhà thơ Pháp thời …696 B (67 từ) - 11:30, ngày 26 tháng 1 năm 2012
- Phổ nhạc .: to set a poem to music — phổ nhạc một bài thơ … Đã sửa soạn trước, sẵn sàng .: a set speech — bài diễn văn đã soạn trước: …15 kB (1.701 từ) - 03:10, ngày 5 tháng 1 năm 2012
- Nhà soạn nhạc . Ngành in. Thợ sắp chữ . Thể loại:Danh từ tiếng Pháp.768 B (52 từ) - 22:29, ngày 21 tháng 12 năm 2011
- an idiomatic composser — một nhà soạn nhạc có đặc tính rõ rệt. Thể loại:Tính từ tiếng Anh.670 B (69 từ) - 16:33, ngày 5 tháng 10 năm 2006
- Sắp đặt, xếp đặt, dọn , thu dọn , sửa soạn , chuẩn bị .: to make the bed … make him repeat it — bắt hắn ta phải nhắc đi nhắc lại điều đó …9 kB (1.100 từ) - 08:53, ngày 21 tháng 4 năm 2012
Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).