Nội dung
Từ điển mở Wiktionary
Tạo trang “sao khổng lồ đỏ” trên wiki này!
- go IPA. g | o/ 姑 : cố , o , co , cô , go.14 kB (9 từ) - 01:02, ngày 30 tháng 8 năm 2009
- ISPS Code Thiết lập cấp độ an ninh 54 Công … việc 64 Các tàu không yêu cầu áp … sau khi chuyển cờ, một bản sao của Bản ghi lý lịch liên tục liên quan …351 kB (60.785 từ) - 10:19, ngày 14 tháng 3 năm 2009
- dog sly dog — thằng cha vận đỏ: Greater Dog. thiên văn học. chòm sao Đại-thiên-lang: Lesser Dog — chòm sao Tiểu- … vỉ lò. fire dog mống bão. sea dog …4 kB (451 từ) - 16:25, ngày 12 tháng 12 năm 2009
- fire there is no smoke without fire — không có lửa sao có khói. Sự cháy , hoả hoạn , sự cháy nhà .: on fire — đang cháy: … Làm đỏ. Nung .: …5 kB (518 từ) - 13:42, ngày 12 tháng 12 năm 2009
- que que. IPA. q | u | e/ 挂 : quảy , quải , quế , quẩy , quậy , que , khoải 圭 : khuê , quê , que , khoai 規 : quy , que , qui 䂓 : quy , que …6 kB (29 từ) - 22:35, ngày 1 tháng 7 năm 2009
- Chidoanlsk32 Khi Trần Tự Khánh gây thế lực chuẩn bị lật đỏ nhà Lý, được một hào … thời Lý, viêc đo đạt ruhôngj đất … theo thước, theo xứ không có số đo chuẩn …18 kB (3.130 từ) - 10:59, ngày 29 tháng 9 năm 2009
- vent Lỗ , lỗ thông , lỗ thoát , lỗ thủng .: the vent of a cask — lỗ … vents of a flute — lỗ sáo: a vent through the dykes — lỗ thoát qua đê …6 kB (641 từ) - 16:52, ngày 13 tháng 12 năm 2009
- so sao anh lại đến muộn đến như thế? Thế (dùng trong câu … I tell you that so as to avoid trouble — tôi bảo anh điều đó để tránh sự phiền hà: …5 kB (367 từ) - 17:43, ngày 15 tháng 12 năm 2009
- a Tiếng thốt ra biểu lộ sự vui mừng , ngạc nhiên hoặc sực nhớ … cái đó, điều đó, con vật đó; chúng nó , chúng , họ .: a' brushes his …26 kB (901 từ) - 20:18, ngày 24 tháng 8 năm 2009
- bear argument did not bear — lý lẽ đó chẳng ăn thua gì; lý lẽ đó không có hiệu lực … the Great Bear — chòm sao Gấu lớn, chòm sao Đại hùng …7 kB (777 từ) - 01:43, ngày 6 tháng 12 năm 2009
- well thôi được, điều đó có thể đúng!: well, well!, don't cry! — … Lọ (mực). Hàng hải. Khoang cá (trong thuyền đánh cá); buồng máy bơm (trên tàu …6 kB (712 từ) - 05:14, ngày 22 tháng 3 năm 2009
- come sao việc đó có thể xảy ra được? Đối chiếu .: … to come do nothing — không đi đến đâu, không đi đến kết quả nào: to come to the point — đi …14 kB (1.716 từ) - 16:52, ngày 30 tháng 11 năm 2009
- play (hay, dở... ); chơi được (sân, bãi).: to play well — chơi hay, … Làm cho (ai) lộ rõ ở thế bất lợi , làm cho (ai) lộ rõ nhược điểm. …11 kB (1.395 từ) - 21:50, ngày 1 tháng 11 năm 2009
- salt Lọ đựng muối để bàn .: to sit above the salt — ngồi phía trên lọ muối (cùng với … Đổ thêm quặng vào mỏ (để cho mỏ có vẻ là mỏ giàu). …4 kB (378 từ) - 15:48, ngày 26 tháng 11 năm 2009
- seen I cannot see the point — tôi không thể hiểu được điểm đó: I do not see the … to see through brick wall: Sắc sảo , thông minh xuất chúng . …6 kB (739 từ) - 20:51, ngày 1 tháng 10 năm 2009
- see I cannot see the point — tôi không thể hiểu được điểm đó: I do not see the … to see through brick wall: Sắc sảo , thông minh xuất chúng . …6 kB (753 từ) - 17:08, ngày 30 tháng 11 năm 2009
- Trà đạo không ngưng nghỉ mà cái đích cuối cùng người Nhật muốn hướng tới đó là … Lò nhỏ: Một cái bếp lò nhỏ đủ để chiếc ấm lên. Chén trà: Để đựng trà …15 kB (2.427 từ) - 18:01, ngày 19 tháng 7 năm 2009
- av Tại sao anh không đến?: å skille seg av med noe(n) — Thoát khỏi việc gì (ai). Của, do , bởi .: … Hun lo av glede.: Det har du godt av. — …2 kB (247 từ) - 01:22, ngày 15 tháng 8 năm 2009
- drift Thái độ lững lờ chờ đợi , thái độ thụ động , thái độ nằm ì, … sự việc có phải là diễn biến theo chiều hướng đó không? drift ngoại động từ …4 kB (375 từ) - 20:47, ngày 31 tháng 10 năm 2009
- bấn IPA. b | ấ | n/ 摈 : thấn , tấn , bấn 擯 : thấn , tấn , bấn 擯 : thấn , bấn 鬂 : mấn , bấn , bẩn 絆 : bán , bện , bấn , bạn , bận , bặn …1 kB (29 từ) - 18:22, ngày 1 tháng 5 năm 2007
Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).