Kết quả tìm kiếm

Bước tới: dẫn lái, tìm


  • phương thức + lâm sinh Một hệ thống các biện pháp kỹ thuật lâm sinh tác động vào rừng trong cả một luân kỳ kinh doanh để đạt được
    617 B (71 từ) - 09:52, ngày 1 tháng 10 năm 2011
  • Hệ thống ; hệ .: Le système philosophique de Descartes — hệ thống triết học Système nerveux — (sinh vật học; sinhhọc) hệ thần kinh:
    1 kB (120 từ) - 22:35, ngày 12 tháng 10 năm 2011
  • Giáo viên là người giảng dạy cho học trò, giáo dục, lên kế hoạch, tiến hành các điểm thi cho học sinh để đánh gia chất lượng từng học trò.
    6 kB (894 từ) - 09:41, ngày 11 tháng 4 năm 2012
  • Toán học. Nhị thức .: binominal system — (sinh vật học) hệ thống phân loại tên kép (theo tên giống và tên loài) Thể loại:Tính từ tiếng Anh Thể
    569 B (47 từ) - 19:58, ngày 25 tháng 5 năm 2008
  • 鐠 : phổ , phô 鋪 : phố , phổ , phô , phu 溥 : phổ , bạc , phọc , phu 誧 : phổ , bổ , phô 氆 : phổ , bảng 諩 : phả , phổ 镨 : phổ , phô
    4 kB (45 từ) - 23:10, ngày 25 tháng 12 năm 2011
  • chữ. 宁 : trữ , ninh , chữ , giữ.
    3 kB (6 từ) - 04:25, ngày 15 tháng 12 năm 2011
  • Dây thìa canh: Danh pháp khoa học là Gymnema sylvestre (Retz.) Nó kích thích tim và hệ thống tuần hoàn, gây bài tiết nước tiểu.
    4 kB (656 từ) - 05:50, ngày 9 tháng 3 năm 2010
  • Các cấp I, II , III của bậc phổ thông (trong hệ thống giáo dục trước đây). Hàng mỏng , dệt Cấp học bổng cho học sinh.: Cấp giấy phép.
    2 kB (219 từ) - 04:29, ngày 24 tháng 12 năm 2011
  • độ. 圡 : độ , thổ 渡 : độ 度 : đạc , độ 鍍 : độ 镀 : độ 踱 : đạc , độ 土 : đỗ , độ , thổ 渡 : độ 鍍 : độ 土 : đỗ , độ , thổ 度 : đạc , độ
    5 kB (57 từ) - 21:36, ngày 1 tháng 1 năm 2012
  • con.
    10 kB (1 từ) - 10:34, ngày 6 tháng 5 năm 2012
  • Tổng kết có hệ thống những kinh nghiệm của loài người, phát sinh từ Toán học. Lý lẽ liên hệ với nhau bằng cách suy diễn cái này từ
    812 B (87 từ) - 09:18, ngày 22 tháng 9 năm 2011
  • Giữ không cho ra ngoài ; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ to keep peace with: Giữ quan hệ tốt với. to keep one's shirt on
    11 kB (1.332 từ) - 20:28, ngày 13 tháng 2 năm 2012
  • Giữ không cho ra ngoài ; phạt bắt (học sinh) ở lại sau giờ to keep peace with: Giữ quan hệ tốt với. to keep one's shirt on
    11 kB (1.347 từ) - 00:03, ngày 12 tháng 3 năm 2012
  • Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 能 量 (能 là năng , “khả năng sinh công” và 量 là Vật lý học. đo khả năng sản xuất công của một hệ thống . :
    902 B (69 từ) - 18:26, ngày 21 tháng 9 năm 2011
  • dạy. 曳 : dậy , dượi , dấy , dại , dạy , dài , dễ , dười , duệ , dái.
    1 kB (12 từ) - 09:16, ngày 22 tháng 9 năm 2011
  • Sinh vật học. Độ giống nhau ; độ tương hợp . Toán học. Tính afin . Quan hệ thông gia . Antipathie Opposition Thể loại:Danh từ tiếng Pháp Thể
    1 kB (98 từ) - 00:36, ngày 2 tháng 12 năm 2011
  • Vội vã cho thông qua .: to race a bill through the House — vội vã cho quốc hội thông Thế hệ .: Les races futures — các thế hệ mai sau:
    5 kB (457 từ) - 19:33, ngày 7 tháng 12 năm 2011
  • Làm , học (bài ...); giải (bài toán ); dịch .: do one's lessons — làm bài, học bài: to have to do with: Có quan hệ đến, có liên quan đến.
    20 kB (2.186 từ) - 11:16, ngày 17 tháng 2 năm 2012
  • Thông cảm ; đồng tình .: sympathetic strike — cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng Dây thần kinh giao cảm ; hệ giao cảm .
    1 kB (115 từ) - 08:50, ngày 20 tháng 6 năm 2011
  • Người có học thức, nhà thông thái ; nhà học giả (giỏi về văn Học sinh được cấp học bổng ; học sinh được giảm tiền học .
    1 kB (106 từ) - 09:57, ngày 19 tháng 12 năm 2011

Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Xem
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ