Nội dung
Từ điển mở Wiktionary
Tạo trang “thành tố điều khiển” trên wiki này!
- ISPS Code Tổ chức hàng hải quốc tế International Maritime Organization Bộ luật ISPS ISPS Code … .6 các phòng điều khiển hệ thống quản lý giao thông, trợ …351 kB (60.785 từ) - 10:19, ngày 14 tháng 3 năm 2009
- widget ô điều khiển , thành tố điều khiển (khi dùng riêng) hoặc điều khiển ghép với tên của thành phần cụ thể (ví dụ "widget button " là "nút …1 kB (111 từ) - 21:06, ngày 20 tháng 9 năm 2008
- command Quyền chỉ huy , quyền điều khiển . … Sự tinh thông , sự thành thạo .: to have a great command of a language — thông thạo một thứ tiếng …3 kB (322 từ) - 07:07, ngày 21 tháng 11 năm 2009
- master (chính trị), điều khiển (bộ phận máy). master ngoại động từ /ˈmæs. … Trở thành tinh thông , sử dụng thành thạo , nắm vững , quán triệt .: …3 kB (305 từ) - 16:25, ngày 12 tháng 11 năm 2009
- conduire Chemin qui conduit à la ville — con đường dẫn tới thành phố: Conduire au … Lái , điều khiển .: Conduire une automobile — lái xe ô tô: …1 kB (122 từ) - 15:26, ngày 15 tháng 8 năm 2009
- run Trở nên , trở thành , có xu thế , có chiều hướng .: … to run a factory — điều khiển một nhà máy: to run the show — điều khiển mọi việc …15 kB (1.690 từ) - 08:25, ngày 25 tháng 10 năm 2009
- carry to carry everything before one — vượt qua mọi trở lực thành công: to carry one's audience with one — … Điều khiển , trông nom . Thông tục …6 kB (738 từ) - 15:29, ngày 29 tháng 10 năm 2009
- conduct ogg | Âm thanh (Canada)place Canada - | file En-ca-conduct. … to conduct an orchestra — điều khiển một dàn nhạc: to conduct an affair — quản …2 kB (159 từ) - 15:36, ngày 30 tháng 11 năm 2009
- strung to have somebody on a string: Điều khiển được ai. string: Cứ chơi mãi một điệu. … Kéo dài ra thành dây ; chảy thành dây (hồ, keo... ). …2 kB (247 từ) - 00:08, ngày 18 tháng 11 năm 2009
- string to have somebody on a string: Điều khiển được ai. string: Cứ chơi mãi một điệu. … Kéo dài ra thành dây ; chảy thành dây (hồ, keo... ). …3 kB (266 từ) - 12:56, ngày 17 tháng 11 năm 2009
- direction to assume the direction of an affair — nắm quyền điều khiển một … sở giáo dục thành phố..: La direction du l’éducation de la province de …3 kB (313 từ) - 12:47, ngày 31 tháng 10 năm 2009
- make I do not know what to make of it — tôi không biết nghĩ về điều đó … Làm thành, cấu thành , gộp thành, hợp lại, gói ghém , thu vén .: …9 kB (1.100 từ) - 07:10, ngày 19 tháng 11 năm 2009
- tab Một loại thành tố điều khiển của giao điện đồ họa máy tính , để người dùng nhấn chuột , chuyển sang trang khác. Máy tính. Thẻ . : …2 kB (226 từ) - 21:10, ngày 17 tháng 11 năm 2009
- rule to make it a rule to gets up early — đặt thành cái lệ dậy sớm … Cai trị , trị vì , thống trị ; chỉ huy , điều khiển .: to rule a nation — …4 kB (438 từ) - 14:44, ngày 27 tháng 11 năm 2009
- jeu Bảng điều khiển ánh sáng . Sử học … jouer le grand jeu — dùng mọi phương tiện để thành công: jouer un jeu dangereux — chơi trò nguy hiểm; …4 kB (520 từ) - 15:25, ngày 31 tháng 10 năm 2009
- Trà đạo thuật này trở thành trà đạo (chado, 茶道), một sản phầm đặc sắc thuần Nhật. … Tokonoma là một trong bốn nhân tố thiết yếu tạo nên phòng khách …15 kB (2.427 từ) - 18:01, ngày 19 tháng 7 năm 2009
- curb Bờ giếng , thành giếng ; lề đường . Thú y học … Buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm . Kiềm chế , nén lại; hạn chế …1 kB (95 từ) - 15:07, ngày 24 tháng 10 năm 2009
- reffection to cast reffections on someone — chỉ trích ai, khiển trách ai. Điều làm xấu lây , điều làm mang tiếng , điều làm mất uy tín .: …1 kB (135 từ) - 19:08, ngày 30 tháng 6 năm 2007
- levier Levier de changement de vitesse — tay sang số (ở ô tô): … Levier de commande/levier de manœuvre — cần điều khiển, tay gạt điều khiển: …1 kB (133 từ) - 01:28, ngày 8 tháng 11 năm 2009
- thumb thumbs down: Dấu ra hiệu từ chối (không tán thành). … Vận dụng vụng về , điều khiển vụng về .: to thumb the piano — đánh pianô vụng về …2 kB (158 từ) - 15:32, ngày 10 tháng 12 năm 2009
Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).