Nội dung

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm

Tạo trang “thị phần” trên wiki này!

  • constant market share demand curve
    Đường cầu với thị phần bất biến . Thể loại:Kinh tế học Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    328 B (29 từ) - 17:23, ngày 11 tháng 5 năm 2008
  • phân số
    phân số. Số biểu thị một hay nhiều phần của một đơn vị được chia thành những phần bằng nhau và thường được viết dưới dạng .
    423 B (39 từ) - 10:07, ngày 11 tháng 5 năm 2007
  • tranh giành
    Ganh nhau để chiếm lấy phần lợi .: Đế quốc tranh giành nhau thị trường.-
    329 B (27 từ) - 00:49, ngày 16 tháng 5 năm 2007
  • phàn nàn
    phàn nàn. Biểu thị bằng lời điều làm cho mình bực bội .: Phàn nàn về cách đối xử không tốt của gia đình chồng. Thể loại:Động từ tiếng Việt
    446 B (44 từ) - 13:07, ngày 14 tháng 5 năm 2008
  • biểu đồ
    Biểu đồ hình bánh này thể hiện thị phần của các hãng xe hơi trên thị trường . đồ thị : chart , graph , diagram : diagrama
    682 B (61 từ) - 07:27, ngày 1 tháng 3 năm 2009
  • khu biệt
    Phân chia rành mạch .: Khu biệt thị phi. Thể loại:Động từ tiếng Việt.
    306 B (24 từ) - 01:26, ngày 8 tháng 5 năm 2007
  • diskriminere
    Kỳ thị , phân biệt .: å diskriminere mennesker på grunn av hudfarge. Thể loại:Động từ tiếng Na Uy.
    359 B (32 từ) - 04:13, ngày 4 tháng 3 năm 2009
  • дискриминировать
    Phân biệt đối xử , kỳ thị . Thể loại:Động từ tiếng Nga.
    393 B (38 từ) - 19:38, ngày 1 tháng 4 năm 2009
  • hẳn
    IPA. h | ẳ | n/ 罕 : han , hãn , hắn , hẳn , hản.
    2 kB (10 từ) - 18:17, ngày 14 tháng 2 năm 2008
  • pixel
    Phần tử nhỏ nhất (phần tử ảnh) mà một thiết bị có thể hiện thị trên màn hình , hình ảnh trên màn hình được xây dựng nên từ các
    652 B (46 từ) - 13:45, ngày 20 tháng 4 năm 2009
  • cạnh tranh
    Cố gắng giành phần hơn , phần thắng về mình giữa những người Các công ti cạnh tranh với nhau giành thị trường. Thể loại:Động từ tiếng
    528 B (51 từ) - 08:03, ngày 13 tháng 2 năm 2008
  • khu
    IPA. k | h | u
    3 kB (4 từ) - 16:56, ngày 24 tháng 2 năm 2008
  • OSP
    Công ty cổ phần Công nghệ phần mềm và nội dung số OSP, là một trong nhiều nhà cung trên thế giới, đặc biệt là thị trường Nhật, Mỹ và Châu Âu.
    2 kB (382 từ) - 10:40, ngày 13 tháng 10 năm 2009
  • market share
    Thị phần . Thể loại:Kinh tế học Thể loại:Danh từ tiếng Anh.
    388 B (21 từ) - 17:57, ngày 2 tháng 9 năm 2009
  • map
    Bản đồ : một biểu thị trực giác của một vùng , vùng này có thể có Biểu đồ (biểu đồ các thành phần của một vật ). Toán học
    3 kB (212 từ) - 19:14, ngày 13 tháng 9 năm 2009
  • ellipsize
    cắt ngắn một chuỗi và thay thế phần bị cắt bằng dấu chấm lửng (v.d. Thống kê » trở thành « Th… » nếu cột chỉ đủ rộng để hiển thị 3 ký tự
    425 B (54 từ) - 06:52, ngày 10 tháng 2 năm 2009
  • steel
    muscles of steel — bắp thị rắn như thép giá cổ phần trong ngành thép .: steels fell during the week — giá cổ phần thép hạ trong tuần
    2 kB (149 từ) - 01:25, ngày 20 tháng 9 năm 2009
  • chắc
    IPA. c | h | ắ | c/ 聀 : giấc , chức , chắc , thức , nhức , nhắc 昃 : chắc , trắc 質 : chắc , chắt , chật , chất , chát , giắt , chí , chặt ,
    2 kB (46 từ) - 01:06, ngày 16 tháng 7 năm 2007
  • Chợ Mới
    Diện tích 356,4 km². Dân số 381.600 (1997), phần lớn là người Kinh . Trước 1975 thuộc tỉnh Long Xuyên , huyện gồm 1 thị trấn Chợ Mới,
    2 kB (193 từ) - 07:59, ngày 2 tháng 9 năm 2007
  • ISPS Code
    Chứng nhận tạm thời 42 Phụ chương của phần A Phụ chương 1: Mẫu Giấy thì có thể được phép tiếp cận hạn chế tới một số phần cụ thể của bản
    351 kB (60.785 từ) - 10:19, ngày 14 tháng 3 năm 2009

Xem (20 cái trước) (20 mục sau) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

Thanh công cụ