đào

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːw˨˩ ɗaːw˧˧ ɗaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːw˧˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

Trái đào ở Sa Pa (Lào Cai, Việt Nam)

đào

  1. (Thực vật học) Loài cây cùng họ với mận, hoa đỏ hay hồng, quả hình tim, có lông mượt, có một hột vỏ cứng, ăn được.
    Gần tết đi mua cành đào.
  2. (Thực vật học; địa phương; miền Nam Việt Nam) Câyquả giống như quả gioi.
    Quả đào chín có màu vàng.
  3. (Từ cũ, nghĩa cũ) Nữ diễn viên chèo, tuồng, điện ảnh.
    Đóng vai đào trong vở chèo.
    đào điện ảnh
  4. (Thông tục) Cô gái.
    Đi với cô đào nào đấy?.

Tính từ[sửa]

đào

  1. màu hồng.
    đào.
    Cờ đào.
    Thân em như tấm lụa đào. (ca dao)
  2. Đã được đào mà thành.
    Sông đào.

Động từ[sửa]

đào

  1. Xúc đất lên bằng cuốc hay thuổng, hay máy xúc.
    Đào giếng.
    Đào ao
  2. Bới ở dưới đất lên.
    Đào khoai.
    Đào sắn
  3. Bòn rút.
    Thấy bở cứ đào. (tục ngữ)
  4. Kiếm, tìm.
    Đào đâu ra tiền.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]