đáng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

đáng

  1. (Đph) Lầy lội.
    Mưa nhiều, ruộng đáng quá.

Động từ

đáng

  1. Trgt.
  2. Xứng với.
    Làm trai cho đáng nên trai. (ca dao)
  3. Nên chăng.
    Đời đáng chán hay không đáng chán (Tản Đà)
  4. Đúng giá trị.
    Nó đỗ là đáng lắm.
    Thứ ấy người ta bán năm nghìn cũng là đáng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác