đòi

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɔ̤j˨˩ ɗɔj˧˧ ɗɔj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɔj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đòi

  1. Đầy gái còn nhỏ.
    Gia đình sa sút, phải làm thân con đòi.

Tính từ[sửa]

đòi

  1. Nhiều.
    Đòi chốn sơn lâm, mặt đã quen (Nguyễn Bỉnh Khiêm)
    Đòi phen nét vẽ câu thơ, cung cầm trong nguyệt, nước cờ dưới hoa (Truyện Kiều)

Động từ[sửa]

đòi

  1. Nói lên yêu cầu của mình.
    Trẻ đòi ăn
  2. Yêu cầu người khác phải trả mình.
    Đòi bồi thường thiệt hại.
    Đòi nợ.
    Đòi sách đã cho mượn
  3. Gọi đến một cách bắt buộc.
    Đòi ra toà.
    Sảnh đường mảng tiếng đòi ngay lên hầu (Truyện Kiều)
  4. Tỏ ý muốn làm gì.
    Cũng đòi học nói, nói không nên (Hồ Xuân Hương)
  5. Trgt. Để bắt chước.
    Học đòi những thói xấu.
    Theo đòi bút nghiên.

Tham khảo[sửa]