đôi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đôi”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
đôi
- Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.
- Đôi bạn thân.
- Đôi giày .
- Chồng thấp mà lấy vợ cao,.
- Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)
- Hai (không dùng để đếm).
- Đôi bên.
- Đi hàng đôi.
- Tuổi đôi mươi.
- Số lượng trên một nhưng không nhiều.
- Nói đôi lời.
- Đôi lúc.
- Đôi khị
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.