đôi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đôi

  1. Đơn vị gồm hai vật, hai cá thể cùng loại, tương ứng với nhau.
    Đôi bạn thân.
    Đôi giày .
    Chồng thấp mà lấy vợ cao,.
    Như đôi đũa lệch so sao cho bằng. (ca dao)
  2. Hai (không dùng để đếm).
    Đôi bên.
    Đi hàng đôi.
    Tuổi đôi mươi.
  3. Số lượng trên một nhưng không nhiều.
    Nói đôi lời.
    Đôi lúc.
    Đôi khị

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác