đông
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên thiết Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đông”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
đông, Đông
- Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
- (Thường viết hoa) . Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây.
- Quan hệ Đông - Tây
- Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm.
- (Vch.). Năm
Tính từ
đông
Động từ
đông
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

