đông

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗəwŋ˧˧ ɗəwŋ˧˥ ɗəwŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwŋ˧˥ ɗəwŋ˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

đông

  1. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
    Nước ta phía đông, giáp biển
    Nhà hướng đông.
    Gió mùa đông - bắc.
    Rạng đông.
  2. (Thường viết hoa) Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây.
    Quan hệ Đông - Tây.
  3. Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm, sau mùa thu.
    Ngày đông tháng giá.
    Đêm đông
  4. Năm tháng đã qua
    Đến nay đã chẵn ba đông.

Tính từ[sửa]

đông

  1. Có nhiều người tụ tập lại cùng một nơi.
    Thành phố đông dân.
    Gia đình đông con.
    Người đông như kiến.

Động từ[sửa]

đông

  1. Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại.
    Nước đông thành băng
    Thịt nấu đông
    Mỡ đông
    Độ đông của máu

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]