đông

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đông, Đông

  1. Một trong bốn phương chính, ở về phía mặt trời mọc, đối lập với phương tây.
    Nước ta phía đông giáp biển
    Nhà hướng đông
    Gió mùa đông-bắc.
    Rạng đông.
  2. (Thường viết hoa) . Những nước thuộc phương Đông, trong quan hệ với các nước thuộc phương Tây.
    Quan hệ Đông - Tây
  3. Mùa lạnh nhất trong bốn mùa của một năm.
    Ngày đông tháng giá
    Đêm đông
  4. (Vch.). Năm
    Đến nay đã chẵn ba đông

Tính từ

đông

  1. Có nhiều người tụ tập lại cùng một nơi.
    Thành phố đông dân.
    Gia đình đông con.
    Người đông như kiến.

Động từ

đông

  1. Chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn; kết đặc lại.
    Nước đông thành băng
    Thịt nấu đông
    Mỡ đông
    Độ đông của máu

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác