đĩ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiʔi˧˥ | ɗi˧˩˨ | ɗi˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗḭ˩˧ | ɗi˧˩ | ɗḭ˨˨ | |
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
đĩ
- Người đàn bà làm nghề mại dâm.
- Làm đĩ.
- Đồ đĩ.
- Đứa con gái bé (trong gia đình nông dân).
- Thằng cu, cái đĩ.
- Từ dùng để gọi người bố, người mẹ có con gái đầu lòng (ở nông thôn).
- Mẹ đĩ.
- Bác đĩ.
[sửa] Tính từ
đĩ
- Lẳng lơ.
- Đôi mắt rất đĩ.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.