đại

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

đại

  1. Câynhựa mủ, dài, khi rụng để lại trên thân những vết sẹo lớn, hoa thơm, thường màu trắng, thường trồng làm cảnh ở đền chùa.
  2. Nguyên đại (nói tắt).
    Đại nguyên sinh.
    Đại thái cổ.

Tính từ

đại

  1. (Dùng phụ sau danh từ; kết hợp hạn chế) . Thuộc loại to, lớn hơn mức bình thường.
    cờ đại.
    Nặng như cối đá đại.
  2. (khẩu ngữ). Đến mức như không thể hơn được nữa; rất, cực.
    Hôm nay vui đại.
    Trời rét đại.

Tiền tố

  1. Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, động từ, có nghĩa "lớn, thuộc loại lớn, hoặc mức độ lớn hơn bình thường".
    Đại gia đình.
    Đại thắng.
    Đại thành công.

Phó từ

  1. (khẩu ngữ). (Làm việc gì) ngay, không kể nên hay không nên, chỉ cốt cho qua việc, vì nghĩ không còn có cách nào khác.
    Nhảy đại.
    Cứ làm đại đi.
    Nhận đại cho xong việc.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác