đại dương

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:
đại dương

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗɐ̰ːʔj˨˩ zɨɜŋ˧˧ ɗɐ̰ːj˨˨ jɨɜŋ˧˥ ɗɐːj˨˩˨ jɨɜŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗɐːj˨˨ gɨɜŋ˧˥ ɗɐ̰ːj˨˨ gɨɜŋ˧˥ ɗɐ̰ːj˨˨ gɨɜŋ˧˥˧

[sửa] Từ nguyên

Phiên âm từ tiếng Trung Quốc 大洋, từ (đại, “lớn”) + (dương, “biển”).

[sửa] Danh từ

đại dương

  1. Biển rất to giữa những lục địa.

[sửa] Từ liên hệ

[sửa] Dịch

[sửa] Từ liên hệ

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa