đạo đức

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Quyển Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm

Từ nguyên

Đạo: lẽ phải, đức: điều tốt lành

Danh từ

đạo đức

  1. Nguyên lí phải theo trong quan hệ giữa người với người, giữa cá nhân với xã hội, tùy theo yêu cầu của chế độ chính trịkinh tế nhất định.
    Mỗi đảng viên và cán bộ phải thật sự thấm nhuần đạo đức cách mạng (Hồ Chí Minh)

Dịch

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác