đất liền

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

đất liền

  1. Phần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.
    Rời đảo trở về đất liền.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác