đầy
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Tính từ
đầy
- Lên đến tận miệng, tận bờ.
- Như bát nước đầy(tục ngữ)
- Gió trăng chứa một thuyên đầy (Nguyễn Công Trứ)
- Nhiều lắm.
- Khách đầy nhà.
- Tương lai đầy hứa hẹn
- Đầy bụng nói tắt.
- Ăn nhiều ngô bị đầy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.