đầy

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

đầy

  1. Lên đến tận miệng, tận bờ.
    Như bát nước đầy(tục ngữ)
    Gió trăng chứa một thuyên đầy (Nguyễn Công Trứ)
  2. Nhiều lắm.
    Khách đầy nhà.
    Tương lai đầy hứa hẹn
  3. Đầy bụng nói tắt.
    Ăn nhiều ngô bị đầy.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác