đậu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɜ̰ʔw˨˩ | ɗɜ̰w˨˨ | ɗɜw˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɜw˨˨ | ɗɜ̰w˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “đậu”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
đậu
- Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
- Cối xay đậu.
- Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán.
- Một bìa đậu.
- Đậu mùa (nói tắt).
- Lên đậu.
- Chủng đậu.
[sửa] Động từ
đậu
- Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền).
- Chim đậu trên cành.
- Thuyền đậu lại một ngày ở bến. — Đậu xe lại nghỉ (ph. — ; đỗ).
- Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v. V. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi.
- Giống tốt, hạt nào cũng đậu.
- E cái thai không đậu.
- Lứa tằm đậu.
- (Kết hợp hạn chế) . Như đặng.
- Cầm lòng không đậu.
- (Ph.) . Đỗ.
- Thi đậu.
- Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ.
- Sợi đậu ba.
- Lụa đậu.
- (Ph.) . Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.