đậu mùa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗɜ̰ʔw˨˩ mṳɜ˨˩ | ɗɜ̰w˨˨ muɜ˧˧ | ɗɜw˨˩˨ muɜ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗɜw˨˨ muɜ˧˧ | ɗɜ̰w˨˨ muɜ˧˧ | ||
[sửa] Danh từ
đậu mùa
- Bệnh truyền nhiễm lây lan nhanh biểu hiện qua các mụn phỏng nước trên mặt da khi khỏi để lại sẹo nhỏ, sâu và dày (rỗ hoa).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)