đậu nành
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̰ʔw˨˩ na̤jŋ˨˩ | ɗə̰w˨˨ nan˧˧ | ɗəw˨˩˨ nan˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəw˨˨ najŋ˧˧ | ɗə̰w˨˨ najŋ˧˧ | ||
Danh từ [sửa]
đậu nành
- (Cn. đậu tương) Loài đậu có hạt trắng ngà, dùng làm đậu phụ và làm tương.
- Đậu nành là anh nước lã. (ca dao)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)