đắng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗaŋ˧˥ ɗa̰ŋ˩˧ ɗaŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaŋ˩˩ ɗa̰ŋ˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

đắng

  1. Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật . Đắng quá, không nuốt được.
    Người ốm đắng miệng.
    Đắng như bồ hòn (tục ngữ)
  2. (Id.; kết hợp hạn chế) . cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần.
    Chết đắng cả người.
    Đắng lòng
  3. Láy đăng đắng. (ng. 1 Ý mức độ ít)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]